Câu tiếng Anh có từ “relate”
1.449 câu thật có từ relate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relate nghĩa là liên quan. relate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a logical or causal connection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Galleries provide a way to group related images together, making them similar to Wikipedia's lists.
Từ trong câu: relate, gallery, provide, way, group, image, together, make
«How Wikipedia Works/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292422 (bản sửa đổi 4610950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They fear that group activities related to student-centered learning especially will take too much time.
Từ trong câu: relate, fear, group, activity, student, center, learn, especially
«User-Generated Content in Education/Learning by Creating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221971 (bản sửa đổi 3324953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They need reading skills to read texts or related articles for their courses and research work.
Từ trong câu: relate, need, read, skill, text, article, course, research
«Postgraduate Use of English at Dhurakij Pundit University/Findings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89801 (bản sửa đổi 1823587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"He wrote to me yesterday, pretending that he is related to me, and begging for an interview."--"Well," said the King, "let him come.
Từ trong câu: pretend, write, yesterday, relate, beg, interview, well, king
Various, Court Memoirs of France Series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3900. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although the plants are called peppers, they are not related to either black pepper or Chili pepper.
Từ trong câu: pepper, although, plant, call, relate, either, black, chili
«Sichuan pepper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59609 (bản sửa đổi 9375544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With increased medical research through the century, more negative health effects related to smoking were discovered.
Từ trong câu: century, negative, increase, medical, research, health, effect, relate
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Truth in the advertisement of tobacco», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411607 (bản sửa đổi 3627655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng relate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relate trong kho câu?
- Kho câu có 1.449 câu có từ relate hoặc các dạng của từ, trích từ 1.227 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 519 câu, rồi Bậc B1 với 420 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relate: Câu phủ định (142 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (114 câu), Quá khứ đơn (110 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.