Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “reflection”

421 câu thật có từ reflection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reflection nghĩa là sự phản chiếu. reflection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng reflection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflection trong kho câu?
Kho câu có 421 câu có từ reflection hoặc các dạng của từ, trích từ 377 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reflection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflection: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.