unease
danh từB2- uneases
unease nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: physical discomfort (as mild sickness or depression).
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “unease”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ unease
- 1danh từB2
physical discomfort (as mild sickness or depression)
→khó chịu về thể chất (như bệnh nhẹ hoặc trầm cảm)(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:malaise · uneasiness - 2danh từB2
the trait of seeming ill at ease
→đặc điểm của việc có vẻ không thoải mái(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:disquiet · uneasiness
Câu hỏi thường gặp về unease
unease nghĩa là gì?
unease nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). unease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: physical discomfort (as mild sickness or depression).
unease được dùng trong câu như thế nào?
One indication of my husband’s unease was his acquisition of a swagger stick. («Autism spectrum/A few impertinent questions/How did the laws of nature originate?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216800 (bản sửa đổi 2765092).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unease, mã đối chiếu EV-AE32C400. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng