Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “reflection”
421 câu thật có từ reflection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reflection nghĩa là sự phản chiếu. reflection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reflection
Research suggests that upon reflection in later life, parents usually report that they are very glad they had children.
Từ trong câu: reflection, research, suggest, late, life, parent, usually, report
«Motivation and emotion/Book/2017/Meaning and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226751 (bản sửa đổi 2189846). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The reflections in the last day indicate that the kids can change their minds about something they feel very strongly about.
Từ trong câu: reflection, last, day, indicate, kid, change, mind, something
«Art History/Reflections/Ms. Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40375 (bản sửa đổi 2086506). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The word reflection means thinking itself, so the two words together sound like reflect thinking.
Từ trong câu: itself, reflection, word, mean, think, together, sound, like
«Reflective thinking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85730 (bản sửa đổi 2776159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A handsome young man named Narcissus saw his own reflection in a pool of water and fell in love with himself.
Từ trong câu: handsome, young, man, name, saw, reflection, pool, water
«Narcissistic personality disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378052 (bản sửa đổi 10890766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reflection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- moment's reflection863 lần
- mature reflection199 lần
- painful reflection308 lần
- melancholy reflection308 lần
- serious reflection371 lần
- bitter reflection275 lần
- philosophical reflection153 lần
- moral reflection243 lần
- profound reflection168 lần
- gloomy reflection174 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflection trong kho câu?
- Kho câu có 421 câu có từ reflection hoặc các dạng của từ, trích từ 377 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reflection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflection: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.