Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “protect”

1.162 câu thật có từ protect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: protect nghĩa là bảo vệ. protect là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: shield from danger, injury, destruction, or damage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ protect

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng protect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
protect parks233 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ protect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protect trong kho câu?
Kho câu có 1.162 câu có từ protect hoặc các dạng của từ, trích từ 981 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ protect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 411 câu, rồi Bậc B1 với 341 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protect: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (94 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.