anonymity
danh từC2- anonymities
anonymity nghĩa là sự ẩn danh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anonymity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being anonymous.
Các nét nghĩa của từ anonymity
- 1
danh từC2
the state of being anonymous
tình trạng ẩn danhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa namelessness
Câu hỏi thường gặp về anonymity
anonymity nghĩa là gì?
anonymity nghĩa là sự ẩn danh (bản dịch máy, chưa biên tập). anonymity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being anonymous.
anonymity được dùng trong câu như thế nào?
These websites are a way of communicating in a safe space and provide relative to complete anonymity for users. («Living in a Connected World/Technology as an Extension of Self», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381171 (bản sửa đổi 4473502).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anonymity, mã đối chiếu EV-4FE6EDAB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng