Câu tiếng Anh có từ “protect”
1.039 câu thật có từ protect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protect nghĩa là bảo vệ. protect là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: shield from danger, injury, destruction, or damage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protect
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, if human beings stopped protecting these parks well enough, the frog could die.
Từ trong câu: protect, however, human, be, stop, park, well, enough
«Raorchestes kakachi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050031 (bản sửa đổi 9443593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, if human beings stopped protecting this parks well enough, the frog could die.
Từ trong câu: protect, however, human, be, stop, park, well, enough
«Kurixalus lenquanensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094763 (bản sửa đổi 9445044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He thinks that education protects the brain, because learning provides tools for better living.
Từ trong câu: protect, brain, think, education, because, learn, provide, tool
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Important Argentinean Characters/Science and Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=205086 (bản sửa đổi 1679283). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Teams work to build a holding container that will protect an egg when dropped from two or three stories high.
Từ trong câu: protect, team, work, build, hold, container, egg, drop
«Managing Groups and Teams/Team Building Activities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222143 (bản sửa đổi 2497691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A mother snake always protects her baby snakes by swallowing them if danger comes around."
Từ trong câu: snake, swallow, mother, always, protect, baby, danger, come
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shorts are OK, but long pants will protect the legs when going through the bush or long grass.
Từ trong câu: pant, short, ok, long, protect, leg, go, bush
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Orienteering (South Pacific Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167972 (bản sửa đổi 4621879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng protect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| protect parks | 233 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protect trong kho câu?
- Kho câu có 1.039 câu có từ protect hoặc các dạng của từ, trích từ 920 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 373 câu, rồi Bậc B1 với 306 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protect: Câu phủ định (77 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (69 câu), Quá khứ đơn (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.