ok
tính từ, trạng từA1ok nghĩa là được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ok là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.
Các nét nghĩa của từ ok
- 1
tính từA1
being satisfactory or in satisfactory condition
đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa all right · fine · o.k. · okay · hunky-dory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
click ok146 lần trong kho sách
ok wa15 lần trong kho sách
ok button43 lần trong kho sách
clicking ok9 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
an expression of agreement normally occurring at the beginning of a sentence
một biểu hiện đồng ý thường xảy ra ở đầu câudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa very well · fine · alright · all right
Câu hỏi thường gặp về ok
ok nghĩa là gì?
ok nghĩa là được (bản dịch máy, chưa biên tập). ok là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.
ok được dùng trong câu như thế nào?
"'It is Ok-wa-ho's voice,' they said proudly, 'and it is the cry of victory. (E. Pauline Johnson, The Shagganappi. Nguồn: Project Gutenberg #5769.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ok, mã đối chiếu EV-2F0A76D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng