Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “personal”

1.826 câu thật có từ personal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: personal nghĩa là cá nhân. personal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerning or affecting a particular person or his or her private life and personality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ personal

Danh sách câu dẫn chứng (125 câu)

Từ hay đi cùng personal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
personal appearance2.835 lần
personal experience1.240 lần
personal attractions543 lần
personal interest1.581 lần
personal safety818 lần
personal property871 lần
personal information919 lần
personal identity437 lần
personal data612 lần
personal acquaintance556 lần
personal charms382 lần
personal experiences400 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ personal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personal trong kho câu?
Kho câu có 1.826 câu có từ personal hoặc các dạng của từ, trích từ 1.355 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ personal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 580 câu, rồi Bậc B1 với 421 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personal: Câu phủ định (221 câu), can và could (148 câu), Quá khứ đơn (132 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.