Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “occupy”

1.131 câu thật có từ occupy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: occupy nghĩa là chiếm giữ. occupy là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep busy with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ occupy

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng occupy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surfaces occupy1.733 lần
occupy identical1.733 lần
fully occupy1.107 lần
pre occupy558 lần
busily occupy422 lần
formerly occupy433 lần
occupy the centre368 lần
wholly occupy311 lần
chiefly occupy277 lần
usually occupy387 lần
entirely occupy392 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupy trong kho câu?
Kho câu có 1.131 câu có từ occupy hoặc các dạng của từ, trích từ 717 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ occupy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 357 câu, rồi Bậc B1 với 293 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupy: Quá khứ đơn (192 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (159 câu), Câu phủ định (106 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.