timeline
danh từ- timelines
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
timeline nghĩa là dòng thời gian (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
timeline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of related events arranged in chronological order and displayed along a line (usually drawn left to right or top to bottom).
Các nét nghĩa của từ timeline
- 1
danh từ
a sequence of related events arranged in chronological order and displayed along a line (usually drawn left to right or top to bottom)
một chuỗi các sự kiện liên quan được sắp xếp theo thứ tự thời gian và hiển thị dọc theo một dòng (thường được vẽ từ trái sang phải hoặc từ trên xuống dưới)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về timeline
timeline nghĩa là gì?
timeline nghĩa là dòng thời gian (bản dịch máy, chưa biên tập). timeline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of related events arranged in chronological order and displayed along a line (usually drawn left to right or top to bottom).
timeline dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ timeline có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
timeline được dùng trong câu như thế nào?
This may be a clue as to the reason for the timeline inconsistency in the act of clearing the temple. («Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of John/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109867 (bản sửa đổi 3308032).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/timeline, mã đối chiếu EV-8B64593A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng