E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “move”

3.828 câu thật có từ move hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: move nghĩa là di chuyển. move là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ move

Danh sách câu dẫn chứng (198 câu)

Từ hay đi cùng move

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
move forward5.480 lần
move slowly4.224 lần
move towards4.255 lần
move away7.338 lần
deeply move2.212 lần
move toward2.663 lần
lips move2.678 lần
move about8.452 lần
began to move3.025 lần
move off3.484 lần
unable to move1.156 lần
move around1.706 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ move

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ move trong kho câu?
Kho câu có 3.828 câu có từ move hoặc các dạng của từ, trích từ 3.084 tác phẩm và tài liệu. 98 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ move xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ move gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.073 câu, rồi Bậc B1 với 845 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ move?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ move: Quá khứ đơn (557 câu), can và could (361 câu), Câu phủ định (346 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.