E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moon”

872 câu thật có từ moon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moon nghĩa là mặt trăng. moon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the natural satellite of the Earth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moon

Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)

Từ hay đi cùng moon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moon shone1.607 lần
full moon2.924 lần
crescent moon480 lần
waning moon354 lần
moon shining489 lần
moon rose1.282 lần
harvest moon334 lần
moon rises301 lần
rising moon526 lần
moon shines265 lần
honey moon268 lần
moon lit224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moon trong kho câu?
Kho câu có 872 câu có từ moon hoặc các dạng của từ, trích từ 461 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 254 câu, rồi Bậc B1 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moon: Quá khứ đơn (113 câu), Câu phủ định (86 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.