E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mixture”

335 câu thật có từ mixture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mixture nghĩa là hỗn hợp. mixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any foodstuff made by combining different ingredients. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mixture

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng mixture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
curious mixture354 lần
odd mixture204 lần
heterogeneous mixture59 lần
strange mixture710 lần
singular mixture173 lần
mixture of races61 lần
explosive mixture37 lần
judicious mixture42 lần
queer mixture90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mixture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mixture trong kho câu?
Kho câu có 335 câu có từ mixture hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mixture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mixture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mixture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mixture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.