Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

genre

danh từB2
US/ˈʒɑnɹə/
genres

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

genre nghĩa là thể loại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

genre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a kind of literary or artistic work.

Các nét nghĩa của từ genre

  1. 1

    danh từB2

    a kind of literary or artistic work

    một loại tác phẩm văn học hoặc nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • genre humain20 lần trong kho sách

    • sub genre61 lần trong kho sách

    • genre ennuyeux9 lần trong kho sách

    • mauvais genre10 lần trong kho sách

    • thriller genre9 lần trong kho sách

    • musical genre56 lần trong kho sách

    • kangleirol genre7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a style of expressing yourself in writing

    một phong cách thể hiện bản thân bằng văn bảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa writing style · literary genre

  3. 3

    danh từB2

    an expressive style of music

    một phong cách biểu cảm của âm nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa music genre · musical genre · musical style

Câu hỏi thường gặp về genre

genre nghĩa là gì?

genre nghĩa là thể loại (bản dịch máy, chưa biên tập). genre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a kind of literary or artistic work.

genre dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ genre có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

genre được dùng trong câu như thế nào?

Although Vita's game library was not as extensive as some of its competitors, it featured a diverse range of genres and standout titles. («Digital Media Concepts/Proprietary PS Vita memory card», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304310 (bản sửa đổi 2616740).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/genre, mã đối chiếu EV-AAA8F823. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “genre” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa genre và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Although Vita's game library was not as extensive as some of its competitors, it featured a diverse range of genres and standout titles.

Mặc dù thư viện trò chơi của Vita không phong phú như một số đối thủ cạnh tranh nhưng nó có nhiều thể loại và tựa game nổi bật.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media Concepts/Proprietary PS Vita memory card», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304310 (bản sửa đổi 2616740). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Today's DAWs can process a wide range of effects and sounds, as well as handle a range of styles and genres of music.

DAW ngày nay có thể xử lý nhiều loại hiệu ứng và âm thanh cũng như xử lý nhiều phong cách và thể loại âm nhạc.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media Concepts/Audio Editing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282163 (bản sửa đổi 2584185). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It also has some points of contact with ethnographic, street and genre photography; used in photojournalism, amateur and art photography.

Nó cũng có một số điểm liên hệ với nhiếp ảnh dân tộc học, đường phố và thể loại; được sử dụng trong ảnh báo chí, nhiếp ảnh nghiệp dư và nghệ thuật.dịch máy, chưa biên tập

«Basics of fine-art photography/Creating works in a documentary photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449373 (bản sửa đổi 4374262). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Poetry" was in xochitl in cuicatl a dual term meaning "the flower and the song" and was divided into different genres.

"Thơ" trong xochitl in cuicatl là một thuật ngữ kép có nghĩa là "bông hoa và bài hát" và được chia thành nhiều thể loại khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«The History of the Native Peoples of the Americas/Mesoamerican Cultures/Aztecs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230462 (bản sửa đổi 4585519). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She was known from her own band performances in the genres of jazz and joik.

Cô được biết đến nhờ các buổi biểu diễn của ban nhạc của chính mình ở các thể loại nhạc jazz và joik.dịch máy, chưa biên tập

«Inga Juuso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460834 (bản sửa đổi 10881319). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of these genres are tactical role-playing, action role-playing, massively multiplayer online role-playing, racing, third-person shooter, fighting, and rhythm.
«Final Fantasy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14187 (bản sửa đổi 10916238). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When she experimented with other genres, such as Latin pop and heavy metal, critics did not like the attempt.
«Aaliyah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28139 (bản sửa đổi 10997822). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Reiff and Bawarshi define genre analysis as a critical reading of people's patterns of communication in different situations.
«Genre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23781 (bản sửa đổi 10956522). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The peculiar genre, for which, in a literary sense, all must acknowledge obligation to the author of a new type, is the Dutch-American species.
Mór Jókai, The Baron's Sons: A Romance of the Hungarian Revolution of 1848. Nguồn: Project Gutenberg #34674. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They abandoned the genre to take advantage of their new members.
«INXS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13032 (bản sửa đổi 10996609). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This has lead to many people calling the genre 'afrobeats', and whilst there are some similarities, the genre is not quite the same.
«Afroswing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272684 (bản sửa đổi 10948298). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They span several genres, including education, preschool, classics, movies, animation, music and much more.

Chúng bao gồm nhiều thể loại, bao gồm giáo dục, mầm non, kinh điển, phim ảnh, hoạt hình, âm nhạc và nhiều thể loại khác.dịch máy, chưa biên tập

«Ameba TV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=927360 (bản sửa đổi 10959073). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0