Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “medicine”

770 câu thật có từ medicine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: medicine nghĩa là y học. medicine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branches of medical science that deal with nonsurgical techniques. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ medicine

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

Từ hay đi cùng medicine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medicine chest783 lần
patent medicine404 lần
studied medicine258 lần
quack medicine128 lần
medicine bottles166 lần
medicine lodge167 lần
studying medicine139 lần
dose of medicine106 lần
practice of medicine204 lần
nuclear medicine98 lần
sports medicine97 lần
faculty of medicine92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ medicine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medicine trong kho câu?
Kho câu có 770 câu có từ medicine hoặc các dạng của từ, trích từ 600 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ medicine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medicine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 227 câu, rồi Bậc B1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medicine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medicine: Quá khứ đơn (108 câu), Câu phủ định (90 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.