quack
danh từ (n)
Quack có nghĩa là tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn.
Định nghĩa Anh – Anh: An untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quackdanh từ (n)
An untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice.
Tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn.
- 2.quackđộng từ (v)
Utter quacking noises.
- 3.quackdanh từ (n)
The harsh sound of a duck.
- 4.quackđộng từ (v)
Act as a medical quack or a charlatan.
- 5.quacktính từ (adj)
Medically unqualified.
Từ nguyên học (Etymology): quack
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: quack
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quack". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: quack
Kho câu "quack" →We were greatly amused with his invectives against the quacks in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists.In the breeding season it utters a low quack, but at other times is a silent bird.He represented him as a religious impostor or quack, who had an excellent knack of setting off to advantage his poisonous tenets.Perhaps the quack had fed them with his refuse pills.The circulation of the blood, which every pig-sticker knew since knives were invented, had to be forced upon medical science by a quack.I may mention it as a curious fact, that the portraits of these quack doctors, when in a good state, are frequently of great rarity.“I wouldn’t speak of my pig heart, if I were you, quack, quack,” said Mrs. Duck.Gibbons and Corelli and I ganged them one at a time--the Quack refused to help for fear of being contaminated--and examined them carefully.Đọc mở rộng theo CEFR: quack
Từ vựng bậcB2→“We were greatly amused with his invectives against the quacks in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists.”
Nguồn: Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume III
“In the breeding season it utters a low quack, but at other times is a silent bird.”
Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): British birds
Cấu trúc & Vận dụng: “quack”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quack” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quack”
Mục từ cốt lõi: quack: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quack”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quack”:
“We were greatly amused with his invectives against the quacks in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists.”
Gợi ý luyện tập với “quack”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quack (danh từ): tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn
Định nghĩa tiếng Anh: An untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice.
quack (danh từ (n))
quack: tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quack" trong câu.
quack (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quack" trong câu.
quack (danh từ)
Nét nghĩa mở rộng: utter quacking noises
“We were greatly amused with his invectives against the _____ in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quacks
We were greatly amused with his invectives against the quacks in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists.
Nguồn: Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume III
“In the breeding season it utters a low _____, but at other times is a silent bird.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quack
In the breeding season it utters a low quack, but at other times is a silent bird.
Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): British birds
Ứng dụng & Mở rộng: “quack”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quack” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quack”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quack” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “quack” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quack
Hỏi đáp trọng tâmquack nghĩa là gì (meaning & definition)?
quack nghĩa là tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn. quack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice.
Từ quack trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkwæk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwæk/.
Từ quack là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quack" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: quacked; Dạng V-ing: quacking; Số nhiều danh từ: quacks.
Các nét nghĩa của từ quack theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn - Nét nghĩa 2 [B2]: utter quacking noises - Nét nghĩa 3 [B2]: the harsh sound of a duck - Nét nghĩa 4 [B2]: act as a medical quack or a charlatan - Nét nghĩa 5 [B2]: medically unqualified
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quack:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwæk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: quacked; Dạng V-ing: quacking; Số nhiều danh từ: quacks.
quack được dùng trong câu như thế nào?
We were greatly amused with his invectives against the quacks in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists. (Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)