quacked
danh từ (n)
Quacked có nghĩa là quacked (danh từ) có nghĩa là tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn (dạng biến thể ngữ pháp của "quack"), tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn.
Định nghĩa Anh – Anh: An untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quackeddanh từ (n)
An untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice.
Tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn.
Đồng nghĩa (SYN):quack - 2.quackedđộng từ (v)
Utter quacking noises.
Tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn.
Đồng nghĩa (SYN):quack - 3.quackeddanh từ (n)
The harsh sound of a duck.
Tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn.
Đồng nghĩa (SYN):quack - 4.quackedđộng từ (v)
Act as a medical quack or a charlatan.
Tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn.
Đồng nghĩa (SYN):quack - 5.quackedtính từ (adj)
Medically unqualified.
Tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn.
Đồng nghĩa (SYN):quack
Từ nguyên học (Etymology): quacked
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
quack ↔ quacked
Mục từ "quacked" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "quack" (tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn).
Họ từ & Biến thể từ loại: quacked
Họ từ của "quacked" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: quack: danh từ (n).
tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn
We were greatly amused with his invectives against the quacks in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists.
Nguồn: Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume III
Cụm từ & Collocations: quacked
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quacked". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: quacked
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quacked" phân theo từng nét nghĩa (tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: quacked
12 câu trong kho sách →We were greatly amused with his invectives against the quacks in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists.In the breeding season it utters a low quack, but at other times is a silent bird.He represented him as a religious impostor or quack, who had an excellent knack of setting off to advantage his poisonous tenets.Perhaps the quack had fed them with his refuse pills.The circulation of the blood, which every pig-sticker knew since knives were invented, had to be forced upon medical science by a quack.I may mention it as a curious fact, that the portraits of these quack doctors, when in a good state, are frequently of great rarity.“I wouldn’t speak of my pig heart, if I were you, quack, quack,” said Mrs. Duck.Gibbons and Corelli and I ganged them one at a time--the Quack refused to help for fear of being contaminated--and examined them carefully.Đọc mở rộng theo CEFR: quacked
Từ vựng bậcB2→“We were greatly amused with his invectives against the quacks in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists.”
Nguồn: Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume III
“In the breeding season it utters a low quack, but at other times is a silent bird.”
Nguồn: Hudson, W. H. (William Henry): British birds
Cấu trúc & Vận dụng: “quacked”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quacked” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quacked”
Dữ liệu từ nguyên: quack ↔ quacked
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quacked”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quacked”:
“We were greatly amused with his invectives against the quacks in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists.”
Gợi ý luyện tập với “quacked”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quacked (danh từ): tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn
Định nghĩa tiếng Anh: An untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice.
quack ↔ quacked
Họ từ trong dữ liệu: quack: danh từ (n)
quacked: tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quacked" trong câu.
Đồng nghĩa: quack
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quacked" trong câu.
quacked ↔ quack
Nét nghĩa mở rộng: utter quacking noises (tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn)
Ứng dụng & Mở rộng: “quacked”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quacked” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quacked”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quacked” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “quacked” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quacked
Hỏi đáp trọng tâmquacked nghĩa là gì (meaning & definition)?
quacked (danh từ) có nghĩa là tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn (dạng biến thể ngữ pháp của "quack"). an untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice
Từ quacked là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quacked" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ quacked theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn - Nét nghĩa 2 [B2]: tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn - Nét nghĩa 3 [B2]: tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn - Nét nghĩa 4 [B2]: tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn - Nét nghĩa 5 [B2]: tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quacked:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
quacked được dùng trong câu như thế nào?
We were greatly amused with his invectives against the quacks in the profession; the "mongrels," as he called the low dilutionists. (Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)