Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

quarantine

danh từ
B2
US/ˈkwɔɹənˌtin/
quarantines
Ý nghĩa trọng tâm

quarantine nghĩa là cách ly.

quarantine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enforced isolation of patients suffering from a contagious disease in order to prevent the spread of disease.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    enforced isolation of patients suffering from a contagious disease in order to prevent the spread of disease

    →

    cách ly người bệnh mắc bệnh truyền nhiễm để ngăn chặn dịch bệnh lây lan

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    quarantine regulations
    29 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    isolation to prevent the spread of infectious disease

    →

    cách ly để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa quarantine và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Instead the President decided on a military blockade, calling it a “quarantine” for legal and other reasons.

Thay vào đó, Tổng thống quyết định phong tỏa quân sự, gọi đó là “cách ly” vì lý do pháp lý và các lý do khác.

Wikimedia contributors, Wisdom/Wise decisions
The health inspector orders the restaurant to be put under quarantine, much to the dismay of Squidward and Pearl.

Thanh tra y tế ra lệnh cách ly nhà hàng, khiến Squidward và Pearl thất vọng.

Wikipedia contributors, Kwarantined Krab
“Could you persuade them to let us remain in 'Quarantine,' then, for a few days?” said Helen, smiling.

“Vậy bạn có thể thuyết phục họ để chúng tôi ở lại 'Cách ly' trong vài ngày không? Helen mỉm cười nói.

Lever, Charles, The Knight Of Gwynne, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At last he raised the operator at the quarantine station.
Goldfrap, John Henry, The Ocean Wireless Boys and the Lost Liner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Quarantine had begun for all who happened to be at Treberon.
Young, William, Mathieu Ropars: et cetera, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The quarantine regulations in the Orient are very rigid, and the least violation of them subjects the offender to severe penalties.
Knox, Thomas Wallace, The Story Teller of the Desert—"Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient
To-day it is known as the island of Uvita, and is used for quarantine.
Zahm, J. A. (John Augustine), Up the Orinoco and down the Magdalena, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I have incredibly trouble about them, for they arrived just as the quarantine was established.
Walpole, Horace, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On arriving at Malta I was for eighteen days locked up in Fort Manuel, and then passed the quarantine.
La Gironière, Paul P. de, Adventures in the Philippine Islands, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Perhaps this is a part of the quarantine operations--disinfection by salt water.
Furniss, Harry, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Why else do they exact a quarantine of those who came into their harbours and ports from suspected places?
Defoe, Daniel, 1661?-1731, A Journal of the Plague Year Being Observations or Memorials of the Most Remarkable Occurrences, as Well Public as Private, Which Happened in London During the Last Great Visitation in 1665. Written by a Citizen Who Continued All the While in London, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Had we gone directly to Colon, we should have been obliged to spend some time in quarantine.
Zahm, J. A. (John Augustine), Up the Orinoco and down the Magdalena, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về quarantine (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. quarantine nghĩa là gì trong tiếng Việt?

quarantine có nghĩa chính là: cách ly người bệnh mắc bệnh truyền nhiễm để ngăn chặn dịch bệnh lây lan. Định nghĩa tiếng Anh: "enforced isolation of patients suffering from a contagious disease in order to prevent the spread of disease".

2. quarantine thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

quarantine là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của quarantine theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), quarantine được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkwɔɹənˌtin/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. quarantine thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ quarantine được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của quarantine gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của quarantine gồm: quarantines.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với quarantine là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: quarantine regulations.

7. quarantine có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến quarantine?

Từ quarantine xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với quarantine đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Instead the President decided on a military blockade, calling it a “quarantine” for legal and other reasons." (Dịch nghĩa: Thay vào đó, Tổng thống quyết định phong tỏa quân sự, gọi đó là “cách ly” vì lý do pháp lý và các lý do khác.). Câu văn minh họa cách dùng quarantine làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng quarantine?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.