Câu tiếng Anh có từ “quack”
8 câu thật có từ quack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quack nghĩa là tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn. quack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quack
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It will be a wonder if she can do anything but quack!
Từ trong câu: quack, wonder, anything
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“What—are—you—quacking—about?” and so on.
Từ trong câu: quack
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a quack dentist on his rounds, who was offering to the public full sets of teeth, opiates, powders and elixirs.
Từ trong câu: quack, dentist, round, offer, public, full, set, tooth
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He threw out biting remarks on Lydgate’s tricks, worthy only of a quack, to get himself a factitious reputation with credulous people.
Từ trong câu: quack, throw, out, bite, remark, trick, worthy, get
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It is in that way that hard-working medical men may come to be almost as mischievous as quacks,” said Lydgate, rather thoughtlessly.
Từ trong câu: quack, way, hard, work, medical, man, come, almost
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t want to waste this model, and then be told I’m a quack.”
Từ trong câu: waste, quack, want, model, tell
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Farmers, merchants, dairymen, quacks, hawkers, appeared there from week to week, and disappeared as the afternoon wasted away.
Từ trong câu: merchant, quack, waste, farmer, appear, week, disappear, afternoon
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In painting and gemmary, Fortunato, like his countrymen, was a quack--but in the matter of old wines he was sincere.
Từ trong câu: painting, quack, wine, paint, sincere, matter, like, old
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quack trong kho câu?
- Kho câu có 8 câu có từ quack hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quack: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.