Câu tiếng Anh có từ “quack”
15 câu thật có từ quack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quack nghĩa là tiếng vịt kêu; thầy lang băm chữa bệnh không có chuyên môn. quack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an untrained person who pretends to be a physician and who dispenses medical advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quack
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She, like all the cottagers thereabout, knew the quack well, and she began telling him of her experiences.
Từ trong câu: quack, like, know, well, begin, tell, experience
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
He threw out biting remarks on Lydgate’s tricks, worthy only of a quack, to get himself a factitious reputation with credulous people.
Từ trong câu: quack, throw, out, bite, remark, trick, worthy, get
George Eliot, Middlemarch · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quack trong kho câu?
- Kho câu có 15 câu có từ quack hoặc các dạng của từ, trích từ 10 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quack: Quá khứ đơn (2 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.