Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “male”

935 câu thật có từ male hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: male nghĩa là nam giới. male là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an animal that produces gametes (spermatozoa) that can fertilize female gametes (ova). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ male

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng male

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adult male1.130 lần
male frog865 lần
male female1.002 lần
male sex489 lần
male frogs299 lần
male attire262 lần
cote male188 lần
male taile184 lần
male heir288 lần
male population347 lần
heirs male153 lần
male females143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ male

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ male trong kho câu?
Kho câu có 935 câu có từ male hoặc các dạng của từ, trích từ 734 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ male xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ male gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 309 câu, rồi Bậc B1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ male?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ male: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (55 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.