Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lawyer”

552 câu thật có từ lawyer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lawyer nghĩa là luật sư. lawyer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person authorized to practice law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lawyer

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng lawyer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eminent lawyer198 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawyer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawyer trong kho câu?
Kho câu có 552 câu có từ lawyer hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lawyer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawyer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawyer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawyer: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (83 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.