credibility
danh từC1- credibilities
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
credibility nghĩa là độ tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
credibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being believable or trustworthy.
Các nét nghĩa của từ credibility
- 1
danh từC1
the quality of being believable or trustworthy
chất lượng của sự đáng tin cậy hoặc đáng tin cậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa credibleness · believabilityTrái nghĩa incredibility
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
assess the credibility13 lần trong kho sách
assessing the credibility7 lần trong kho sách
lends credibility7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về credibility
credibility nghĩa là gì?
credibility nghĩa là độ tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập). credibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being believable or trustworthy.
credibility dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ credibility có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
credibility được dùng trong câu như thế nào?
Second, we will look at how your personality traits can affect credibility. («Managing Groups and Teams/Leader Credibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 2379733).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/credibility, mã đối chiếu EV-EA1E23AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng