E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “itself”

2.680 câu thật có từ itself hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: itself nghĩa là chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân). itself là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a thing or animal previously mentioned as the subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ itself

Danh sách câu dẫn chứng (308 câu)

Từ hay đi cùng itself

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
presented itself6.121 lần
showed itself2.592 lần
presents itself1.546 lần
suggested itself1.398 lần
asserted itself968 lần
spread itself1.155 lần
shows itself1.037 lần
manifested itself828 lần
forced itself1.070 lần
show itself1.435 lần
death itself1.774 lần
resolved itself777 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ itself

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itself trong kho câu?
Kho câu có 2.680 câu có từ itself hoặc các dạng của từ, trích từ 1.891 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ itself xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itself gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 942 câu, rồi Bậc B2 với 568 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itself?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itself: Câu phủ định (400 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (308 câu), can và could (195 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.