microscopy
danh từB2- microscopies
microscopy nghĩa là kính hiển vi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
microscopy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: research with the use of microscopes.
Các nét nghĩa của từ microscopy
- 1
danh từB2
research with the use of microscopes
nghiên cứu sử dụng kính hiển vidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
confocal microscopy18 lần trong kho sách
fluorescence microscopy29 lần trong kho sách
electron microscopy180 lần trong kho sách
microscopy afm7 lần trong kho sách
optical microscopy18 lần trong kho sách
localization microscopy7 lần trong kho sách
fluorescent microscopy6 lần trong kho sách
imaging microscopy6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về microscopy
microscopy nghĩa là gì?
microscopy nghĩa là kính hiển vi (bản dịch máy, chưa biên tập). microscopy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: research with the use of microscopes.
microscopy được dùng trong câu như thế nào?
The thin film method requires biological material to be placed on an electron microscopy grid and is rapidly frozen close to liquid nitrogen temperatures. («Structural Biochemistry/Proteins/Cryo-Electron Microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173781 (bản sửa đổi 3220715).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/microscopy, mã đối chiếu EV-8C933192. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng