provider
danh từ- providers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
provider nghĩa là nhà cung cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
provider là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity.
Các nét nghĩa của từ provider
- 1
danh từ
someone whose business is to supply a particular service or commodity
ai đó có hoạt động kinh doanh là cung cấp một dịch vụ hoặc hàng hóa cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa supplier
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
jpa provider172 lần trong kho sách
healthcare provider193 lần trong kho sách
provider isps38 lần trong kho sách
mooc provider35 lần trong kho sách
provider isp28 lần trong kho sách
voip provider26 lần trong kho sách
service provider833 lần trong kho sách
telecommunications provider20 lần trong kho sách
- 2
danh từ
someone who provides the means for subsistence
một người cung cấp phương tiện sinh hoạtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về provider
provider nghĩa là gì?
provider nghĩa là nhà cung cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). provider là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity.
provider dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ provider có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
provider được dùng trong câu như thế nào?
Well known abortion rights activists and abortion providers were also listed. («2025 shootings of Minnesota legislators», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197226 (bản sửa đổi 10719155).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/provider, mã đối chiếu EV-726FB803. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng