Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “island”

1.681 câu thật có từ island hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: island nghĩa là hòn đảo. island là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ island

Danh sách câu dẫn chứng (131 câu)

Từ hay đi cùng island

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rhode island2.286 lần
sandwich island1.062 lần
desert island1.235 lần
staten island710 lần
small island2.232 lần
island of cuba493 lần
rocky island535 lần
coral island485 lần
canary island456 lần
norfolk island443 lần
philippine island430 lần
lincoln island431 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ island

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ island trong kho câu?
Kho câu có 1.681 câu có từ island hoặc các dạng của từ, trích từ 1.008 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ island xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ island gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 455 câu, rồi Bậc B1 với 325 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ island?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ island: Quá khứ đơn (231 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (131 câu), Câu phủ định (126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.