Câu tiếng Anh có từ “island”
1.681 câu thật có từ island hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: island nghĩa là hòn đảo. island là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ island
Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)
Some of these animals have lived in the Fiji islands for a long time.
Từ trong câu: island, animal, live, long, time
«Cornufer vitianus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983413 (bản sửa đổi 8872332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They both make it to an island where the animals have got together.
Từ trong câu: island, make, animal, get, together
«Bambi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136030 (bản sửa đổi 10995682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When islands form over a hot spot, the youngest island is over the hot spot.
Từ trong câu: island, form, hot, spot, young
«High School Earth Science/Volcanic Activity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234289 (bản sửa đổi 4481748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I had forgotten that England was an island, and that you were the king of it.”
Từ trong câu: island, forget, king
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People only live on the second-largest of the four islands.
Từ trong câu: island, people, live, second, large, four
«Pitcairn Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31372 (bản sửa đổi 10449021). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the island, you are to give the island a name.
Từ trong câu: island, give, name
«Tomodachi Collection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899210 (bản sửa đổi 10631291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This book will be focusing on the island of Taiwan's history.
Từ trong câu: island, book, focus, history
«Taiwan history/About Taiwan History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484110 (bản sửa đổi 4657123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That stone house is one of the oldest on the Island.
Từ trong câu: island, stone, house, old
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He kept an office there and called it his island.
Từ trong câu: island, keep, office, call
«Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the middle of the island was the mountain Meneltarma.
Từ trong câu: island, middle, mountain
«Middle-earth locations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97074 (bản sửa đổi 10937862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wanted to take the islands away from the Japanese.
Từ trong câu: island, want, take, away
«Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, the island was shown on a map.
Từ trong câu: island, map, because, show
«Phantom island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319155 (bản sửa đổi 4280467). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were the first people to live in the islands.
Từ trong câu: island, first, people, live
«Māori people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359969 (bản sửa đổi 10991539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People like to travel to the islands all the time.
Từ trong câu: island, people, like, travel, time
«Cocos Malay travel phrasebook/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451904 (bản sửa đổi 4234052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What! and you must have got on an island, sure?
Từ trong câu: island, get, sure
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the islands are home to many people.
Từ trong câu: island, home, many, people
«Lake Titicaca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18076 (bản sửa đổi 10813015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are lots of good beaches on the island.
Từ trong câu: island, beach, lot, good
«Anglesey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69809 (bản sửa đổi 10853672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The story is of the history of the island.
Từ trong câu: island, story, history
«Brian Blessed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294287 (bản sửa đổi 10684011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A number of important islands are in the sea.
Từ trong câu: island, number, important, sea
«Timor Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348420 (bản sửa đổi 9825661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its seat is on the larger island of Pellworm.
Từ trong câu: island, seat, large
«Gröde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586688 (bản sửa đổi 8351822). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few were much smaller, living on islands.
Từ trong câu: island, much, small, live
«Stegodon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127365 (bản sửa đổi 10439708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Four of those islands are named after him.
Từ trong câu: island, four, name
«William Brewster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400942 (bản sửa đổi 10546985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because it is on an island.
«M-185 (Michigan highway)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704450 (bản sửa đổi 8187748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the largest city on the island.
Từ trong câu: island, large, city
«Bima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723581 (bản sửa đổi 8890559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The girl gives the island to the sailor.
Từ trong câu: island, sailor, girl, give
«Latin stream/Latin Lesson One», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33207 (bản sửa đổi 2699885). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The island of Palau has said it will take twelve, leaving just one.
Từ trong câu: twelve, island, take, leave
«US Supreme court to hear Guantanamo Bay cases», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141800 (bản sửa đổi 4828904). · English Wikinews · CC BY 2.5
These islands are almost the size of Tasmania, and have flat tops.
Từ trong câu: flat, island, almost, size, top
«Gondwana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256334 (bản sửa đổi 10872255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because it was an island cat, it likes to play in water and to catch fish.
Từ trong câu: cat, island, because, like, play, water, catch, fish
«Aegean cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459961 (bản sửa đổi 9737830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The islands are very small, the biggest one is just in size.
Từ trong câu: size, island, small, big
«Bounty Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1078211 (bản sửa đổi 9315062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Someone who looks like him has been making the island dirty.
Từ trong câu: someone, island, dirty, look, like, make
«Super Mario Sunshine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100948 (bản sửa đổi 10853791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng island
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ island
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ island trong kho câu?
- Kho câu có 1.681 câu có từ island hoặc các dạng của từ, trích từ 1.008 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ island xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ island gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 455 câu, rồi Bậc B1 với 325 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ island?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ island: Quá khứ đơn (231 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (131 câu), Câu phủ định (126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.