Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incline”

505 câu thật có từ incline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incline nghĩa là nghiêng. incline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an elevated geological formation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incline

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng incline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incline plane572 lần
feel incline1.700 lần
strongly incline396 lần
steep incline332 lần
felt incline2.068 lần
incline to believe1.549 lần
incline to resent201 lần
incline to laugh552 lần
seem incline627 lần
incline to agree263 lần
incline to think2.923 lần
half incline1.464 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incline trong kho câu?
Kho câu có 505 câu có từ incline hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incline: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (88 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.