Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

refugee

danh từB2
US/ˈɹɛfjudʒi/
refugees

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

refugee nghĩa là người tị nạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

refugee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an exile who flees for safety.

Các nét nghĩa của từ refugee

  1. 1

    danh từB2

    an exile who flees for safety

    một người lưu vong chạy trốn để được an toàndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • refugee procedure571 lần trong kho sách

    • canadian refugee549 lần trong kho sách

    • refugee status166 lần trong kho sách

    • palestinian refugee70 lần trong kho sách

    • refugee claimants60 lần trong kho sách

    • refugee camps93 lần trong kho sách

    • refugee protection323 lần trong kho sách

    • refugee convention107 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về refugee

refugee nghĩa là gì?

refugee nghĩa là người tị nạn (bản dịch máy, chưa biên tập). refugee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an exile who flees for safety.

refugee dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ refugee có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

refugee được dùng trong câu như thế nào?

Here a general shout burst from the bystanders--“a tory! a tory! a spy! a refugee! hustle him! away with him!” (Washington Irving, Rip Van Winkle. Nguồn: Project Gutenberg #64636.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refugee, mã đối chiếu EV-6047BA15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “refugee” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa refugee và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Here a general shout burst from the bystanders--“a tory! a tory! a spy! a refugee! hustle him! away with him!”
Washington Irving, Rip Van Winkle. Nguồn: Project Gutenberg #64636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Refugees were flitting hither and thither about the country, seeking peace and security, but finding none.

Những người tị nạn chạy đi chạy lại khắp đất nước, tìm kiếm hòa bình và an ninh, nhưng không tìm thấy gì.dịch máy, chưa biên tập

Belle K. Abbott, Leah Mordecai: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4955. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I thought the Refugees took all that game to themselves."

"Tôi tưởng những người tị nạn đã tự mình giành lấy tất cả trò chơi đó."dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Spy. Nguồn: Project Gutenberg #9845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Shortly afterward he was taken to Gravelly Point, by sixteen refugees under Captain Lippincott, and hung on a gallows made of three rails.

“Ngay sau đó anh ta bị mười sáu người tị nạn dưới sự chỉ huy của Đại úy Lippincott đưa đến Gravelly Point, và bị treo trên giá treo cổ làm bằng ba đường ray.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Elsie's Vacation and After Events. Nguồn: Project Gutenberg #18058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Village wells were poisoned and homes were looted to prevent refugees returning.
«Israel–Palestine conflict», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141561 (bản sửa đổi 11002416). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This contrasts with the procedure at a hearing held before the Refugee Protection Division of the Immigration and Refugee Board, where, pursuant to s.

Điều này trái ngược với thủ tục tại phiên điều trần được tổ chức trước Phòng Bảo vệ Người tị nạn của Ủy ban Di trú và Tị nạn, trong đó, theo s.dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 22 - Specialized Knowledge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412643 (bản sửa đổi 4622269). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Zaric, the court concluded that Mr. Zaric automatically ceased to be a Convention refugee under international law when he acquired Canadian citizenship.

Zaric, tòa án kết luận rằng ông Zaric đương nhiên không còn là người tị nạn Công ước theo luật pháp quốc tế khi ông có được quốc tịch Canada.dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Refugee Procedure/95-97 - Refugee Protection, Convention Refugees and Persons in Need of Protection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457769 (bản sửa đổi 4604813). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Miss Molly and I are refugees from the eruption, and Mount Ætna has gone upstairs."
Nell Speed, Molly Brown's Sophomore Days. Nguồn: Project Gutenberg #32453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The debauch of the refugees at last came to an end.
Charles J. Peterson, Kate Aylesford: A Story of the Refugees. Nguồn: Project Gutenberg #58846. · Nguyên văn tiếng Anh
They also led to civil war in Syria, Iraq, and Libya, leading to thousands of deaths and a refugee crisis in the Mediterranean.
«Science and Technology for Today’s World», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
I give these poor refugees some of my choicest dishes.
Honoré de Balzac, The Works of Honoré de Balzac: About Catherine de' Medici, Seraphita, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #37285. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
And, what is worse still, he is a political refugee.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, When shadows die. Nguồn: Project Gutenberg #75317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US