E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “height”

647 câu thật có từ height hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: height nghĩa là chiều cao. height là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vertical dimension of extension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ height

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng height

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medium height914 lần
feet in height2.787 lần
middle height1.140 lần
full height2.284 lần
height cm508 lần
inches in height499 lần
considerable height661 lần
cylinder of height386 lần
dizzy height315 lần
height above1.309 lần
reaches a height310 lần
average height358 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ height

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ height trong kho câu?
Kho câu có 647 câu có từ height hoặc các dạng của từ, trích từ 544 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ height xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ height gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 222 câu, rồi Bậc B1 với 175 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ height?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ height: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.