Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “height”
647 câu thật có từ height hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: height nghĩa là chiều cao. height là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vertical dimension of extension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ height
The waves reach their greatest height when the rate at which they travel nearly matches the speed of the wind.
Từ trong câu: height, wave, reach, great, rate, travel, nearly, match
«Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=420870 (bản sửa đổi 9876648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The old man raised his tall form to its full height and at that moment appeared like a second Lucifer.
Từ trong câu: tall, old, man, raise, form, full, height, moment
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has therefore been found necessary to organize one Menorah Society at University Heights, the Bronx section, and another at Washington Square, the downtown section.
Từ trong câu: downtown, therefore, find, necessary, organize, society, university, height
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng height
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ height
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ height trong kho câu?
- Kho câu có 647 câu có từ height hoặc các dạng của từ, trích từ 544 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ height xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ height gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 222 câu, rồi Bậc B1 với 175 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ height?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ height: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.