Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heat”

1.715 câu thật có từ heat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heat nghĩa là nhiệt. heat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form of energy that is transferred by a difference in temperature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heat

Danh sách câu dẫn chứng (132 câu)

Từ hay đi cùng heat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intense heat804 lần
heat cycle570 lần
ohmically heat350 lần
heat the motor's350 lần
heat transfer394 lần
specific heat455 lần
excessive heat348 lần
fever heat458 lần
decreased the heat305 lần
scorching heat283 lần
heat flow356 lần
summer heat504 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heat trong kho câu?
Kho câu có 1.715 câu có từ heat hoặc các dạng của từ, trích từ 1.138 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 579 câu, rồi Bậc B1 với 368 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heat: Câu phủ định (146 câu), can và could (137 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (132 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.