Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “head”

6.962 câu thật có từ head hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: head nghĩa là cái đầu. head là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the upper part of the human body or the front part of the body in animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ head

Danh sách câu dẫn chứng (182 câu)

Từ hay đi cùng head

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
head to foot7.528 lần
head quarters3.932 lần
bald head2.931 lần
head bent2.728 lần
mast head2.209 lần
red head2.239 lần
bowed head1.849 lần
curly head1.711 lần
bare head1.781 lần
head dress1.914 lần
head towards2.168 lần
head off3.004 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ head

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ head trong kho câu?
Kho câu có 6.962 câu có từ head hoặc các dạng của từ, trích từ 3.028 tác phẩm và tài liệu. 112 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ head xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ head gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.110 câu, rồi Bậc B1 với 1.178 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ head?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ head: Quá khứ đơn (1.666 câu), Câu phủ định (713 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (363 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.