E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hard”

3.118 câu thật có từ hard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hard nghĩa là cứng. hard là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not easy; requiring great physical or mental effort to accomplish or comprehend or endure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hard

Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)

Từ hay đi cùng hard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hard work10.999 lần
worked hard2.674 lần
hard hearted2.142 lần
hard working2.444 lần
tried hard2.247 lần
hard to bear2.123 lần
hard pressed1.266 lần
hard task1.197 lần
hard labour1.078 lần
working hard1.225 lần
work hard2.656 lần
pretty hard1.566 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hard trong kho câu?
Kho câu có 3.118 câu có từ hard hoặc các dạng của từ, trích từ 2.137 tác phẩm và tài liệu. 65 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 869 câu, rồi Bậc B1 với 597 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hard: Quá khứ đơn (495 câu), Câu phủ định (417 câu), can và could (262 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.