Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forth”

1.350 câu thật có từ forth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forth nghĩa là ra. forth là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forth

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng forth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
burst forth5.753 lần
poured forth3.219 lần
set forth10.105 lần
sallied forth1.997 lần
broke forth2.690 lần
setting forth2.046 lần
drew forth2.945 lần
bring forth2.722 lần
stretched forth1.300 lần
put forth4.752 lần
pour forth1.049 lần
pouring forth1.011 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forth trong kho câu?
Kho câu có 1.350 câu có từ forth hoặc các dạng của từ, trích từ 805 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 411 câu, rồi Bậc B1 với 287 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forth: Quá khứ đơn (264 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (130 câu), Câu phủ định (121 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.