courier
danh từ- couriered
- couriering
- couriers
courier nghĩa là chuyển phát nhanh.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a person who carries a message
→một người mang tin nhắn
Đồng nghĩa:messengerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8avant courier142 lần trong kho sáchlouisville courier55 lần trong kho sáchmanchester courier51 lần trong kho sáchboston courier102 lần trong kho sáchdispatched a courier32 lần trong kho sáchcourier journal66 lần trong kho sáchchesholm courier16 lần trong kho sáchdundee courier18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về courier
courier nghĩa là gì?
courier nghĩa là chuyển phát nhanh. courier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message.
courier dùng trong những kỳ thi nào?
Từ courier xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
courier được dùng trong câu như thế nào?
I sent off a courier to her--she is now on her return to England. (Mary, Lady Hamilton, Munster Village. Nguồn: Project Gutenberg #43743.; Nguyên văn tiếng Anh)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “courier” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa courier và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
I sent off a courier to her--she is now on her return to England.Like the first courier, he dashed on to the castle, to give his dispatches to the queen and the ministers.Giống như người đưa tin đầu tiên, anh ta lao tới lâu đài để đưa các công văn của mình cho nữ hoàng và các bộ trưởng.
In it he saw a young courier holding a black portfolio, and the curtains closed upon the King.Trong đó, anh nhìn thấy một người đưa thư trẻ tuổi đang cầm một chiếc cặp màu đen, và tấm màn che phủ Nhà vua.
I think you never can have a more important occasion for despatching a courier than to tell me Governor - -'s name.