Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

courier

danh từ
US/ˈkɝiɚ/
couriered
couriering
couriers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

courier nghĩa là chuyển phát nhanh.

courier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a person who carries a message

    →

    một người mang tin nhắn

    Đồng nghĩa:messenger
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    avant courier
    142 lần trong kho sách
    louisville courier
    55 lần trong kho sách
    manchester courier
    51 lần trong kho sách
    boston courier
    102 lần trong kho sách
    dispatched a courier
    32 lần trong kho sách
    courier journal
    66 lần trong kho sách
    chesholm courier
    16 lần trong kho sách
    dundee courier
    18 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về courier

courier nghĩa là gì?

courier nghĩa là chuyển phát nhanh. courier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message.

courier dùng trong những kỳ thi nào?

Từ courier xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

courier được dùng trong câu như thế nào?

I sent off a courier to her--she is now on her return to England. (Mary, Lady Hamilton, Munster Village. Nguồn: Project Gutenberg #43743.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/courier, mã đối chiếu EV-16DB93C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “courier” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa courier và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I sent off a courier to her--she is now on her return to England.
Mary, Lady Hamilton, Munster Village. Nguồn: Project Gutenberg #43743.· Nguyên văn tiếng Anh
Like the first courier, he dashed on to the castle, to give his dispatches to the queen and the ministers.

Giống như người đưa tin đầu tiên, anh ta lao tới lâu đài để đưa các công văn của mình cho nữ hoàng và các bộ trưởng.

L. Mühlbach, Frederick the Great and His Family: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3537.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
In it he saw a young courier holding a black portfolio, and the curtains closed upon the King.

Trong đó, anh nhìn thấy một người đưa thư trẻ tuổi đang cầm một chiếc cặp màu đen, và tấm màn che phủ Nhà vua.

Alfred de Vigny, Cinq-Mars. Nguồn: Project Gutenberg #3953.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
I think you never can have a more important occasion for despatching a courier than to tell me Governor - -'s name.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4610.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB