Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “entrance”

801 câu thật có từ entrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: entrance nghĩa là lối vào. entrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that provides access (to get in or get out). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ entrance

Danh sách câu dẫn chứng (78 câu)

Từ hay đi cùng entrance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
main entrance937 lần
entrance hall1.188 lần
principal entrance466 lần
narrow entrance429 lần
entrance gate363 lần
near the entrance957 lần
arched entrance153 lần
front entrance454 lần
private entrance302 lần
entrance into3.638 lần
entrance fee135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ entrance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entrance trong kho câu?
Kho câu có 801 câu có từ entrance hoặc các dạng của từ, trích từ 551 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ entrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entrance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 243 câu, rồi Bậc B2 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entrance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entrance: Quá khứ đơn (151 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (78 câu), Quá khứ hoàn thành (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.