Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plaque

danh từC1
US/ˈplæk/
plaques
Ý nghĩa trọng tâm

plaque nghĩa là mảng bám (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

plaque là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (pathology) a small abnormal patch on or inside the body.

Các nét nghĩa của từ plaque

  1. 1danh từ
    C1

    (pathology) a small abnormal patch on or inside the body

    →

    (bệnh lý) một mảng nhỏ bất thường trên hoặc bên trong cơ thể(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6

    amyloid plaque

    21 lần trong kho sách

    commemorative plaque

    10 lần trong kho sách

    senile plaque

    11 lần trong kho sách

    atherosclerotic plaque

    6 lần trong kho sách

    dental plaque

    12 lần trong kho sách

    fatty plaque

    9 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    a memorial made of brass

    →

    một đài tưởng niệm làm bằng đồng thau(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:brass · memorial tablet

Câu hỏi thường gặp về plaque

plaque nghĩa là gì?

plaque nghĩa là mảng bám (bản dịch máy, chưa biên tập). plaque là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (pathology) a small abnormal patch on or inside the body.

plaque được dùng trong câu như thế nào?

She found her pictures, plaques, and hangings even more absorbing than she had imagined they would be. (Frances Hodgson Burnett, Through One Administration. Nguồn: Project Gutenberg #58325.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plaque, mã đối chiếu EV-F516D698. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “plaque” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa plaque và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She found her pictures, plaques, and hangings even more absorbing than she had imagined they would be.

Cô nhận thấy những bức tranh, tấm bảng và đồ treo tường của mình thậm chí còn hấp dẫn hơn những gì cô tưởng tượng.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, Through One Administration. Nguồn: Project Gutenberg #58325.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is a plaque near the footbridge on the side that gives details of its history and construction.

Có một tấm bảng gần cầu đi bộ ở bên cạnh cung cấp thông tin chi tiết về lịch sử và quá trình xây dựng của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Newport Pagnell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74247 (bản sửa đổi 9727651).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such gifts included blankets, animal skins, copper plaques, and preserved food.
«Exchange, Value, and Consumption», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This allows the plaques to be transferred in a certain array.

Điều này cho phép các mảng được chuyển trong một mảng nhất định.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/DNA recombinant techniques/Detecting specific genes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175960 (bản sửa đổi 1970649).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0