plaque
danh từC1- plaques
plaque nghĩa là mảng bám (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
plaque là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (pathology) a small abnormal patch on or inside the body.
Các nét nghĩa của từ plaque
- 1danh từC1
(pathology) a small abnormal patch on or inside the body
→(bệnh lý) một mảng nhỏ bất thường trên hoặc bên trong cơ thể(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
21 lần trong kho sáchamyloid plaque
10 lần trong kho sáchcommemorative plaque
11 lần trong kho sáchsenile plaque
6 lần trong kho sáchatherosclerotic plaque
12 lần trong kho sáchdental plaque
9 lần trong kho sáchfatty plaque
- 2danh từC1
a memorial made of brass
→một đài tưởng niệm làm bằng đồng thau(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:brass · memorial tablet
Câu hỏi thường gặp về plaque
plaque nghĩa là gì?
plaque nghĩa là mảng bám (bản dịch máy, chưa biên tập). plaque là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (pathology) a small abnormal patch on or inside the body.
plaque được dùng trong câu như thế nào?
She found her pictures, plaques, and hangings even more absorbing than she had imagined they would be. (Frances Hodgson Burnett, Through One Administration. Nguồn: Project Gutenberg #58325.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plaque, mã đối chiếu EV-F516D698. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng