Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distribute”

523 câu thật có từ distribute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distribute nghĩa là phân phối. distribute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: administer or bestow, as in small portions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distribute

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng distribute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distribute proofreading2.800 lần
online distribute2.797 lần
distribute uniformly395 lần
evenly distribute167 lần
distribute proofreaders145 lần
widely distribute243 lần
normally distribute161 lần
distribute throughout251 lần
distribute among1.282 lần
distribute computing69 lần
distribute amongst202 lần
uniformly distribute72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distribute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distribute trong kho câu?
Kho câu có 523 câu có từ distribute hoặc các dạng của từ, trích từ 451 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distribute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distribute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distribute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distribute: can và could (45 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.