Câu tiếng Anh có từ “distribute”
523 câu thật có từ distribute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distribute nghĩa là phân phối. distribute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: administer or bestow, as in small portions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distribute
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Email can distribute information quickly to many people for the time it takes to email one person.
Từ trong câu: distribute, email, information, quickly, many, people, time, take
«The Computer Revolution/Internet/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94489 (bản sửa đổi 4442033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng distribute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distribute proofreading | 2.800 lần |
| online distribute | 2.797 lần |
| distribute uniformly | 395 lần |
| evenly distribute | 167 lần |
| distribute proofreaders | 145 lần |
| widely distribute | 243 lần |
| normally distribute | 161 lần |
| distribute throughout | 251 lần |
| distribute among | 1.282 lần |
| distribute computing | 69 lần |
| distribute amongst | 202 lần |
| uniformly distribute | 72 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distribute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distribute trong kho câu?
- Kho câu có 523 câu có từ distribute hoặc các dạng của từ, trích từ 451 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distribute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distribute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distribute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distribute: can và could (45 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.