E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “creature”

1.026 câu thật có từ creature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creature nghĩa là sinh vật. creature là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a living organism characterized by voluntary movement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ creature

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng creature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fellow creature6.131 lần
living creature3.079 lần
poor creature7.020 lần
human creature2.592 lần
wretched creature801 lần
beautiful creature1.543 lần
miserable creature733 lần
lovely creature773 lần
little creature6.362 lần
wild creature1.003 lần
charming creature609 lần
young creature3.107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creature trong kho câu?
Kho câu có 1.026 câu có từ creature hoặc các dạng của từ, trích từ 681 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creature gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 342 câu, rồi Bậc B2 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creature: Câu phủ định (147 câu), Quá khứ đơn (141 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.