E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cool”

729 câu thật có từ cool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cool nghĩa là mát mẻ. cool là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: neither warm nor very cold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cool

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng cool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cool breeze652 lần
cool shade414 lần
deliciously cool248 lần
cool headed295 lần
cool air1.031 lần
cool drinks188 lần
cool breezes170 lần
delightfully cool166 lần
cool draught170 lần
keep cool851 lần
cool refreshing147 lần
perfectly cool332 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cool trong kho câu?
Kho câu có 729 câu có từ cool hoặc các dạng của từ, trích từ 642 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 231 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cool: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.