E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consideration”

694 câu thật có từ consideration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consideration nghĩa là xem xét. consideration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of giving careful thought to something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consideration

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

Từ hay đi cùng consideration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serious consideration824 lần
careful consideration573 lần
moment's consideration338 lần
secondary consideration312 lần
mature consideration290 lần
due consideration544 lần
personal consideration365 lần
ethical consideration159 lần
further consideration601 lần
important consideration488 lần
selfish consideration191 lần
worldly consideration170 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consideration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consideration trong kho câu?
Kho câu có 694 câu có từ consideration hoặc các dạng của từ, trích từ 573 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consideration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consideration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 225 câu, rồi Bậc B1 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consideration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consideration: Câu phủ định (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu), Quá khứ đơn (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.