Câu tiếng Anh có từ “consideration”
664 câu thật có từ consideration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consideration nghĩa là xem xét. consideration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of giving careful thought to something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consideration
Taking into consideration the ideas behind both sides, maybe the answer to the question 'are teachers born or made?' is simply both?
Từ trong câu: consideration, teacher, simply, take, idea, behind, side, maybe
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194549 (bản sửa đổi 4665064). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng consideration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- serious consideration824 lần
- careful consideration573 lần
- moment's consideration338 lần
- secondary consideration312 lần
- mature consideration290 lần
- due consideration544 lần
- personal consideration365 lần
- ethical consideration159 lần
- further consideration601 lần
- important consideration488 lần
- selfish consideration191 lần
- worldly consideration170 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consideration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consideration trong kho câu?
- Kho câu có 664 câu có từ consideration hoặc các dạng của từ, trích từ 559 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consideration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consideration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 214 câu, rồi Bậc B1 với 171 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consideration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consideration: Câu phủ định (74 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), Tương lai với will (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.