Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “characteristic”

1.081 câu thật có từ characteristic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: characteristic nghĩa là đặc trưng. characteristic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prominent attribute or aspect of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ characteristic

Danh sách câu dẫn chứng (54 câu)

Từ hay đi cùng characteristic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distinguishing characteristic260 lần
characteristic feature209 lần
distinctive characteristic125 lần
physical characteristic279 lần
peculiar characteristic245 lần
essential characteristic149 lần
prominent characteristic125 lần
defining characteristic90 lần
chief characteristic410 lần
eminently characteristic93 lần
characteristic traits99 lần
characteristic features240 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ characteristic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characteristic trong kho câu?
Kho câu có 1.081 câu có từ characteristic hoặc các dạng của từ, trích từ 852 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ characteristic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characteristic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 429 câu, rồi Bậc B2 với 209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characteristic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characteristic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (115 câu), Câu phủ định (93 câu), Quá khứ đơn (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.