copier
danh từ- copiers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
copier nghĩa là máy photocopy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
copier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apparatus that makes copies of typed, written or drawn material.
Các nét nghĩa của từ copier
- 1
danh từ
apparatus that makes copies of typed, written or drawn material
thiết bị sao chép tài liệu đánh máy, viết hoặc vẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa duplicator
Câu hỏi thường gặp về copier
copier nghĩa là gì?
copier nghĩa là máy photocopy (bản dịch máy, chưa biên tập). copier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apparatus that makes copies of typed, written or drawn material.
copier dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ copier có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
copier được dùng trong câu như thế nào?
Forget the copier machine, right click, copy, and then paste. («Introduction to Sociology/Human Ecology and Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43251 (bản sửa đổi 3655344).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/copier, mã đối chiếu EV-0C97B6C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng