fictional
tính từB2fictional nghĩa là hư cấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fictional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or involving literary fiction.
Các nét nghĩa của từ fictional
- 1
tính từB2
related to or involving literary fiction
liên quan đến hoặc liên quan đến tiểu thuyết văn họcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonfictional
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
fictional superhero20 lần trong kho sách
fictional supervillain6 lần trong kho sách
fictional batman8 lần trong kho sách
fictional characters101 lần trong kho sách
fictional universe42 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
formed or conceived by the imagination
được hình thành hoặc hình thành bởi trí tưởng tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fabricated · fancied · fictitious
Câu hỏi thường gặp về fictional
fictional nghĩa là gì?
fictional nghĩa là hư cấu (bản dịch máy, chưa biên tập). fictional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or involving literary fiction.
fictional được dùng trong câu như thế nào?
The game's story is based around a future war between a fictional alien race known as "the Covenant" and the human race. («Halo 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130711 (bản sửa đổi 10960484).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fictional, mã đối chiếu EV-82B3B4F7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng