Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ceremony”

518 câu thật có từ ceremony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ceremony nghĩa là buổi lễ. ceremony là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal event performed on a special occasion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ceremony

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng ceremony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
religious ceremony813 lần
marriage ceremony1.181 lần
perform the ceremony367 lần
funeral ceremony339 lần
scant ceremony161 lần
wedding ceremony235 lần
solemn ceremony247 lần
performed the ceremony224 lần
opening ceremony319 lần
ceremony performed219 lần
awards ceremony120 lần
nuptial ceremony96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceremony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceremony trong kho câu?
Kho câu có 518 câu có từ ceremony hoặc các dạng của từ, trích từ 406 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ceremony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceremony gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 167 câu, rồi Bậc C1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceremony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceremony: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.